Hiện nay trên thị trường xuất hiện rất nhiều mẫu vòng bi khác nhau với tên gọi và thông số khác nhau. Bạn có thể dựa vào đó để chọn loại vòng bi nào phù hợp với thiết bị cũng như nhu cầu và mục đích của bạn của mình. Mỗi thông số sẽ thể hiện rất nhiều ý nghĩa khác nhau, chúng ta cùng xem bài viết dưới đây nhé!

Làm sao để biết được các ý nghĩa kí hiệu trong vòng bi?

Ý nghĩa về kích thước:

Đường kính của vòng bi thường thường có từ 00-99 (20mm< D <5000mm)
Chúng ta có thể tính được đường kính trong ( đường kính lỗ vòng bi) của vòng bi qua thông số bằng cách:
Lấy trị số 2 số cuối nhân với 5 (đơn vị mm).
Ví dụ: Vòng bi 32216
Đường kính trong: 15x5=75mm

Vòng bi FAG
Đặc biệt chú ý những  những vòng bi có trị số 2 số cuối cùng từ 04 trở xuống là kí hiệu đặc biệt nên sẽ không nhân với 5:

00 :10mm
01 : 12mm
02 : 15mm
03 : 17mm

Ý nghĩa về chịu tải:

Để hiểu hơn về các thông số liên quan đến chịu trọng tải nặng  hãy nhẹ, bạn có thể dựa vào con số vị trí thứ 3 tính từ phải sang trái, cụ thể: 
  • 1 hoặc 7 : Chịu tải rất nhẹ
  • 2             : Chỉ tải nhẹ
  • 3              :Chỉ tải trung bình
  • 4              :Chỉ tại nặng
  • 5              :Chỉ tải rất nặng
  • 6              :Chỉ tải trung bình như 3 nhưng dầy hơn
  • 8-9           :Chỉ tải rất rất nhẹ: 814, 820,914

Ý nghĩa về phân loại: 

Dựa vào số thứ 4 từ phải sang trái cho loại vòng bi từ 0-9, cụ thể:
  • 0 : Loại bi tròn 1 lớp
  • 1 : Loại bi tròn hai lớp
  • 2 : Loại bi đũa ngắn 1 lớp
  • 3 : Loại bi đũa ngắn 2 lớp
  • 4 : Loại bi đũa dài 1 lớp
  • 5 : Loại bi đũa xoắn 
  • 6 : Loại bi đũa tròn chắn
  • 7 : Loại bi đũa hình côn
  • 8 : Loại bi đũa chắn không hướng tâm 
  • 9 : Loại bi đũa chắn

Ý nghĩa về kết cấu:

Dựa vào con số thứ 5 từ phải sang trái, cụ thể:
  • 3 : Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, vòng chặn trong không có gờ chắn
  • 4 : Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, vòng chặn có gờ chắn
  • 5 : Có 1 rãnh để lắp vòng hãm định vị ở vòng chắn ngoài
  • 6 : Có 1 long đen chặn dầu bằng thép lá
  • 8 : Có 2 long đen chặn dầu bằng thép lá
  • 9 : Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, ở vòng trong có 1 vành chặn các con lăn
Chú ý: Nếu vòng bi có 3 số cuối thì số cuối cùng của đường kính trong là D<20mm
Ví dụ đọc thông số của vòng bi có ký hiệu 32216

  • Đường kính vòng trong 16x5=80mm
  • Chịu tải trọng yếu
  • Loại bi đũa ngắn 1 lớp
  • Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, vòng chặn trong không có gờ chắn

Khe hở vòng bi:


Kích thước cổ trục
Bi cầu mới
Bi trụ mới
Bi cũ cho phép
20-30
0.01-0.02
0.03-0.05
0.1
30-50
0.01-0.02
0.05-0.07
0.2
55-80
0.01-0.02
0.06-0.08
0.2
85-120
0.02-0.03
0.08-0.1
0.3
130-150
0.02-0.03
0.10-0.12
0.3

Khe hở bạc:

Đường kính cổ trục
Khe hở giữa trục và vòng bạc
   
 
<1000 v/p
  
>1000 v/p
 
Tiêu chuẩn
Cho phép
Tiêu chuẩn
Cho phép
18-30
0.040-0.093
0.1
0.06-0.118
0.12
30-50
0.05-0.112
0.12
0.075-0.142
0.15
50-80
0.065-0.135
0.14
0.095-0.175
0.18
80-120
0.08-0.16
0.16
0.12-0.210
0.22
120-180
0.100-0.195
0.20
0.150-0.250
0.30
180-260
0.120-0.225
0.24
0.180-0.295
0.40
260-360
0.140-0.250
0.26
0.210-0.340
0.5
360-500
0.170-0.305
0.32
0.250-0.400
0.6
Hy vọng bài viết trên đây sẽ giúp bạn hiểu hơn về cách chọn vòng bi.
Chúc các bạn thành công!